Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin thường gặp trong quá trình sử dụng

Thật sự nếu nhắc đến máy lạnh, ai cũng đều biết đến máy lạnh hiệu Daikin.Theo nguyên tắc bất kỳ thứ gì dùng lâu cũng sẽ hư hỏng. Bài viết này Điện lạnh Lâm Phát sẽ cung cấp bảng mã lỗi máy lạnh Daikin phổ biến gây ra những hư hỏng để mọi người biết mà tìm hướng khắc phục.

Bài viết liên quan:

  1. Danh Sách Các Loại Máy Lạnh Nên Mua Tốt Nhất Hiện Nay
  2. Phần Mềm Điều Khiển Điều Hòa Trên Điện Thoại
  3. Dịch Vụ Sửa Chữa Tủ Lạnh Quận 9
Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin phổ biến nhất hiện nay
Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin phổ biến nhất hiện nay

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin thường gặp

Việc sửa chữa mã lỗi máy lạnh daikin cũng không phải là khó khăn. Chỉ cần chẩn đoán đúng bệnh sẽ rất dễ khi bạn sửa lỗi máy thoi. Chính vì vậy cách kiểm tra lỗi điều hòa đaikin của hãng chính xác nhất là trong chiếc remote chính hãng Daikin.

Khi bạn đang sử dụng mà có sự cố bất thường gì xảy ra, hãy xem mã lỗi máy lạnh daikin dưới đây nó sẽ giúp bạn có thể khắc phục hiệu quả:

  1. Mã lỗi A1: Hỏng PCB ở dàn lạnh – Bo mạch của dàn máy lạnh bất thường hoặc bị lỗi hoặc hỏng kết nối.
  2. Mã lỗi A2: Quạt của dàn lạnh bị kẹt.
  3. Mã lỗi A3: Mực nước xả không bình thường: Lỗi bơm nước xả dàn lạnh, nghẹt ống/máng nước xả, ống nước xả không đủ độ dốc, công tắc phao hoặc bơm nước xả bị lỏng kết nối.
  4. Mã lỗi A4: mã lỗi máy lạnh daikin A4 là dàn trao đổi nhiệt bị lỗi nhiệt độ.
  5. Mã lỗi A5: Bộ phận trao đổi nhiệt hoặc phin lọc gió của dàn lạnh bị kẹt hoặc bị quấn gió, chức năng bảo vệ chống đông đá tác động, cũng có thể lỗi nhiệt điện trở hay bo mạch bộ trao đổi nhiệt.
  6. Mã lỗi A6: Động cơ quạt dàn lạnh quá nóng, quá tải hoặc bị kẹt (có thể do 3 nguyên nhân sau: moto quạt hoặc bo mạch dàn lạnh lỗi, cuộn dây moto quạt bị ngắt mạch, các cuộn dây môt quạt bị hư.)
  7. Mã lỗi A7: Moto đảo gió bị lỗi hoặc kết nối lỏng.
  8. Mã lỗi A8: Quá dòng đầu vào dàn lạnh.
  9. Mã lỗi A9: Lỏng kết nối hoặc van tiết lưu điện từ dàn lạnh bị lỗi.
  10. Mã lỗi AA: Thiết bị gia nhiệt của dàn lạnh bị quá nhiệt.
  11. Mã lỗi AE: Dàn lạnh bị thiếu nước.
  12. Mã lỗi AF: Hỏng thiết bị tạo ẩm ( có thể do mức nước xả vượt quá giới hạn, độ dốc ống xả không đủ hoặc bị nghẹt)
  13. Mã lỗi AH: Chỉ bộ vệ sinh không khí không phải là bộ phận chức năng (có thể do bộ phận hút bụi bị lỗi, không bảo trì phin lọc).
  14. Mã lỗi AJ: Công suất cài đặt không phù hợp. Dữ liệu công suất được cài đặt trước sai. Hoặc không được lập trình trong IC lưu dữ liệu.
  15. Mã lỗi C0: Hệ thống cảm biến lạnh bị lỗi.
  16. Mã lỗi C1: Bo mạch quạt hoặc bo mạch dàn lạnh bị lỗi.
  17. Mã lỗi C3: Hệ thống cảm biến nước xả bị lỗi.
  18. Mã lỗi C4: Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hỏng.
  19. Mã lỗi C5: Lỗi nhiệt điện trở đường ống hơi dàn lạnh, kết nối lỏng.
  20. Mã lỗi C6: Lỗi cảm biến của moto quạt, quá tải.
  21. Mã lỗi C7: Lỗi moto đảo gió trên dàn lạnh/công tắc giới hạn (có thể do cánh đảo gió dùng làm kín bằng vật liệu quá dày, các cuộn dây bên trong bị hư hoặc ngắt các đầu kết nối).
  22. Mã lỗi C8: Cảm biến dàn lạnh phát hiện quá dòng đầu vào.
  23. Mã lỗi C9: Cảm biến nhiệt độ gió hồi của dàn lạnh bị hỏng.
  24. Mã lỗi CA: Nhiệt điện trở gió thổi của dàn lạnh bị lỏng kết nối.
  25. Mã lỗi CC: Cảm biến độ ẩm bị lỗi (dàn lạnh).
  26. Mã lỗi CE: Cảm biến tản nhiệt dàn lạnh bị lỗi.
  27. Mã lỗi CF: Công tắc cao áp dàn lạnh bị lỗi.
  28. Mã lỗi CH: Cảm biến của dàn lạnh bị dơ.
  29. Mã lỗi CJP: Cảm biến bộ điều khiển từ xa bị hỏng. Cảm biến nhiệt của bộ điều khiển từ xa không hoạt động nhưng máy vẫn có thể chạy.
  30. Mã lỗi E0: Thiết bị an toàn tác động (dàn nóng).
  31. Mã lỗi E1: Hỏng PCB của dàn nóng.
  32. Mã lỗi E3: Áp suất cao bất thường (dàn nóng).
  33. Mã lỗi E4: Áp suất thất bất thường (dàn nóng).
  34. Mã lỗi E5: Động cơ máy nén bị lỗi, bị kẹt cơ.
  35. Mã lỗi E7: Động cơ quạt dàn nóng bị lỗi, bị kẹt cơ. Qúa dòng tức thời động cơ quạt dàn nóng.
  36. Mã lỗi E9: Hỏng van tiết lưu điện tử (dàn nóng).
  37. Mã lỗi F3: Nhiệt độ ống đẩy bất thường (dàn nóng).
  38. Mã lỗi H3: Hỏng công tắc áp suất cao (dàn nóng).
  39. Mã lỗi H4: Hỏng công tắc áp suất thấp (dàn nóng).
  40. Mã lỗi H7: Hỏng tín hiệu xác định động cơ dàn nóng.
  41. Mã lỗi H9: Hỏng cảm biến nhiệt độ ngoài trời (dàn nóng).
  42. Mã lỗi J3: Hỏng cảm biến nhiệt độ ống đẩy (dàn nóng).
  43. Mã lỗi J5: Hỏng cảm biến nhiệt ống hút (dàn nóng).
  44. Mã lỗi J6: Hỏng cảm biến nhiệt dàn tro đổi nhiệt (dàn nóng).
  45. Mã lỗi L4: Cánh tản nhiệt bị quá nhiệt (dàn nóng). Hỏng chức năng làm mát bộ biến tần.
  46. Mã lỗi L5: Qúa dòng tức thời (dàn nóng). Hỏng nối đất hoặc ngắn mạch trong động cơ máy nén.
  47. Mã lỗi L8: Nhiệt điện trở (dàn nóng). Qúa tải điện hoặc đứt dây trong động cơ máy nén.
  48. Mã lỗi L9: Máy nén có thể bị kẹt. Ngăn chặn dừng đột ngột (dàn nóng).
  49. Mã lỗi LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa các bộ biến tần điều khiển dàn nóng.
  50. Mã lỗi P1: Mất pha hở (dàn nóng).
  51. Mã lỗi P3: Hỏng cảm biến nhiệt độ PCB (Dàn nóng).
  52. Mã lỗi P4: Hỏng cảm biến cánh tản nhiệt (dàn nóng).
  53. Mã lỗi PJ: Cài đặt công suất không phù hợp (dàn nóng). Dữ liệu công suất được cài đặt trước hoặc không được lập trình trong IC dữ liệu.
  54. Mã lỗi U5: Tín hiệu truyền sai giữa dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa. Lỗi truyền tín hiệu (dàn lạnh – bộ điều khiển từ xa).
  55. Mã lỗi U8: Lỗi đường truyền giữa bộ điều khiển từ xa chính và phụ (lỗi bộ ĐK từ xa phụ).
  56. Mã lỗi UA: Lỗi cài đặt hệ thống Multi. Cài đặt sai đối với công tắc lựa chọn hệ thống (xem công tắc SS2 trên PCB của thiết bị).
  57. Mã lỗi UC: Địa chỉ điều khiển trung tâm bị trùng lặp.
  58. Mã lỗi U0: Nhiệt độ ống hút bất thường.
  59. Mã lỗi U1: Ngược pha hai trong số các dây dẫn chính L1, L2, L3.
  60. Mã lỗi U2: Điện nguồn bất thường (bao gồm lỗi trong 52C).

Mã lỗi UF, U4: Khi máy lạnh báo lỗi u4 nghĩa là bạn đã đấu dây sai giữa dàn lạnh và dàn nóng hoặc hư PCB của dàn nóng, dàn lạnh. Cũng có thể lỗi u4 điều hòa đaikin còn do đường truyền tín hiệu của dàn lạnh, dàn nóng. Do đó, để khắc phục dễ dàng hơn thì bạn cần ngay lập tức ngắt nguồn điện, sau đó đấu nối lại cho đúng.

Từ bảng mã lỗi máy lạnh daikin của Điện lạnh Lâm Phát ở trên bạn đã có thể tự mình khắc phục mỗi khi máy có sự cố bất thường.

Với hơn 10 năm hoạt động trong ngành điện lạnh, Điện lạnh Lâm Phát là một trong những công ty chuyên đi đầu trong ngành sửa máy lạnh quận thủ đức tphcm. Chúng tôi tự tin là một trong những đơn vị sửa tủ lạnh, máy lạnh, máy giặt hàng đầu khu vực phía Nam. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc về vấn đề giá cả tháo lắp máy lạnh trên địa bàn quận Thủ Đức, hãy chọn Điện lạnh Lâm Phát là địa chỉ đáng tin cậy các bạn nhé.

Bảng hướng dẫn nhu cầu khách hàng theo từng dịch vụ của Điện Lạnh Lâm Phát:

Khách hàng có nhu cầu sửa máy lạnh vui lòng click vào đây

Khách hàng có nhu cầu vệ sinh máy lạnh vui lòng click vào đây

Khách hàng có nhu cầu tháo lắp máy lạnh vui lòng click vào đây

Khách hàng có nhu cầu sửa máy giặt vui lòng click vào đây

Khách hàng có nhu cầu vệ sinh máy giặt vui lòng click vào đây

Khách hàng có nhu cầu sửa tủ lạnh vui lòng click vào đây

Gửi phản hồi
    0 bình luận
    THÔNG TIN NGƯỜI GỬI
    Anh Chị

    TRUNG TÂM HỖ TRỢ LÂM PHÁT

    icon search điện lạnh lâm phát

    Mảng ngành nghề Sửa chữa điện lạnh
    Mua bán máy lạnh cũ - mới

    hình ảnh bảo trì điện lạnh lâm phát

    Điện Lạnh Lâm Phát Thương hiệu gắn liền với chất lượng